| Tên thương hiệu: | Renze |
| Số mô hình: | Renze |
| MOQ: | 1000 kilôgam |
| Giá cả: | CN¥23.56-29.98/kilograms |
| Điều khoản thanh toán: | L/C, D/A, D/P, T/T |
| Khả năng cung cấp: | 1000 tấn/số liệu tấn mỗi tháng mỗi tháng |
Ứng dụng:
1- Dinh dưỡng thể thao và bổ sung:
Tăng cường sức mạnh cơ bắp, sức chịu đựng và phục hồi; thường được sử dụng trong công thức trước và sau tập luyện.
2Thực phẩm & đồ uống chức năng:
Thêm vào đồ uống năng lượng, nước ép protein, đồ thay thế bữa ăn và đồ ăn nhẹ tăng cường để cải thiện hiệu suất.
3- Nướng bánh và bánh ngọt:
Được kết hợp vào các thanh protein và các món tráng miệng chức năng để tăng giá trị dinh dưỡng.
4Các sản phẩm dinh dưỡng và sức khỏe:
Được sử dụng trong viên nang, viên thuốc và bột để hỗ trợ chuyển hóa năng lượng cơ bắp và hiệu suất thể thao.
5.Thực phẩm phụ gia:
Hoạt động như một chất tăng cường dinh dưỡng cho các ứng dụng chế biến thực phẩm và làm giàu.
|
Điểm
|
Thông số kỹ thuật
|
Kết quả
|
Phương pháp thử nghiệm
|
|||
|
Sự xuất hiện
|
Bột trắng
|
Phù hợp
|
Các chất thẩm mỹ cơ quan
|
|||
|
Mùi và hương vị
|
Đặc điểm
|
Phù hợp
|
Các chất thẩm mỹ cơ quan
|
|||
|
Kích thước lưới
|
Qua 80 lưới
|
Phù hợp
|
Màn hình 80 lưới
|
|||
|
Xác định
|
≥ 99,0%
|
99.12% (HPLC)
|
HPLC
|
|||
|
Mất khi khô
|
≤ 5,00%
|
2.43%
|
Phương pháp sấy khô
|
|||
|
Ash
|
≤ 5,00%
|
1.27%
|
Phương pháp đổ tro
|
|||
|
Tổng kim loại nặng
|
≤ 10 ppm
|
Phù hợp
|
|
|||
|
Arsenic
|
≤1ppm
|
Phù hợp
|
GF AAS
|
|||
|
Chất chì
|
≤2ppm
|
Phù hợp
|
AFS
|
|||
|
Cadmium
|
≤1ppm
|
Phù hợp
|
AFS
|
|||
|
Hygrargyrum
|
≤ 0,1 ppm
|
Phù hợp
|
AFS
|
|||
|
Chất dung môi còn lại
|
Đáp ứng các yêu cầu
|
Phù hợp
|
SOP/SA/SOP/SUM/304
|
|||
|
Chất dư thuốc trừ sâu
|
Đáp ứng các yêu cầu
|
Không phát hiện
|
SOP/SA/SOP/SUM/304
|
|||
|
Xét nghiệm vi sinh học
|
|
|
|
|||
|
Tổng số đĩa
|
≤ 5000cfu/g
|
Phù hợp
|
Nông nghiệp vi khuẩn
|
|||
|
Tổng men và nấm mốc
|
≤ 100cfu/g
|
Phù hợp
|
Nông nghiệp vi khuẩn
|
|||
|
E.Coli
|
Không
|
Phù hợp
|
Nông nghiệp vi khuẩn
|
|||
|
Salmonella
|
Không
|
Phù hợp
|
Nông nghiệp vi khuẩn
|
|||
|
Staphylococcus
|
Không
|
Phù hợp
|
Nông nghiệp vi khuẩn
|
|||
Q1: Điều gì làm cho bột creatine monohydrate này nổi bật?
Đáp: Creatine monohydrate của chúng tôi là chất lượng thực phẩm và siêu tinh khiết, được nghiền nát đến 200 lưới để hấp thụ tuyệt vời và hòa tan nhanh chóng.Mỗi lô được kiểm tra chất lượng để đảm bảo hiệu suất nhất quán trong các ứng dụng bổ sung và thực phẩm.
Q2: Nó có an toàn cho tiêu thụ hàng ngày không?
A2: Có. Nó là 100% cấp thực phẩm, đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn quốc tế, và không chứa chất phụ gia, chất độn hoặc tạp chất, làm cho nó phù hợp với dinh dưỡng thể thao, đồ uống và các sản phẩm sức khỏe.
Q3: Có phải kết cấu 200 lưới mịn thực sự tạo ra sự khác biệt?
A3: Chắc chắn. Bột mịn 200 lưới hòa tan nhanh hơn trong nước và dễ dàng trộn với các thành phần khác, đảm bảo hấp thụ tốt hơn và hương vị mịn hơn trong sản phẩm hoàn thành.
Q4: Làm thế nào tôi nên lưu trữ sản phẩm để duy trì chất lượng của nó?
A4: Lưu trữ ở một nơi mát mẻ, khô, kín kín.
Q5: Ứng dụng chính của sản phẩm này là gì?
A5: Nó lý tưởng cho các chất bổ sung dinh dưỡng thể thao, đồ uống năng lượng, hỗn hợp protein và thực phẩm chức năng. Nhiều nhà sản xuất cũng sử dụng nó như một chất phụ gia dinh dưỡng để hỗ trợ phục hồi cơ bắp và sức mạnh.