| Tên thương hiệu: | Renze |
| Số mô hình: | Bột ca cao tự nhiên |
| MOQ: | 1000 kg |
| Giá cả: | USD 1.6-3.5/KG |
| Điều khoản thanh toán: | L/C, D/A, D/P, T/T, Liên minh phương Tây, Moneygram |
| Khả năng cung cấp: | 1000 tấn/ tháng |
Được lấy trực tiếp từ các đai ca cao tươi tốt của Ghana, bột ca cao cấp của chúng tôi trải qua một quá trình kiềm hóa tỉ mỉ (Dutching) để đạt được một màu sắc sâu sắc, phong phú và cân bằng,Hồ sơ hương vị mềmBằng cách trung hòa tính axit tự nhiên của ca cao, chúng tôi cung cấp một thành phần hòa tan cao, pH cân bằng được thiết kế đặc biệt cho các công thức đồ uống hiệu suất cao.
Được chế biến từ hạt ca cao cấp của Ghana, bột ca cao tự nhiên Renze (10-12% chất béo) mang lại hương vị phong phú, đích thực hoàn hảo cho đồ uống.Chất kết cấu tinh khiết và tinh khiết của nó đảm bảo trộn trộn mịn trong lắc100% tự nhiên không có chất phụ gia, đó là sự lựa chọn lý tưởng cho các thương hiệu quan tâm đến sức khỏe tìm kiếm hương vị và tính linh hoạt vượt trội.Nâng cao chế biến đồ uống của bạn với bột ca cao từ nguồn bền vững của Renze.
| Parameter | Thông số kỹ thuật | Phương pháp thử nghiệm |
|---|---|---|
| Tên sản phẩm | Bột ca cao tự nhiên (10-12% chất béo) | - |
| Nguồn gốc | Ghana | - |
| Hàm lượng chất béo | 10-12% | ISO 12193 |
| Độ ẩm | ≤ 5% | ISO 11294 |
| Giá trị pH | 5.5 - 7.0 | ISO 2963 |
| Kích thước hạt | 99% vượt qua 75μm (200 mesh) | Phân xạ laser (ISO 13320) |
| Độ hòa tan | ≥ 85% (trong nước, nóng / lạnh) | Tiêu chuẩn ISO 2450 sửa đổi |
| Vi sinh học | ||
| - Tổng số đĩa | ≤ 10.000 CFU/g | ISO 4833-1 |
| - Nấm men và nấm mốc | ≤ 100 CFU/g | ISO 21527 |
| - Salmonella. | Không có trong 25g | ISO 6579 |
| Kim loại nặng | ||
| - chì (Pb) | ≤ 0,5 mg/kg | ISO 12193 |
| - Cadmium (Cd) | ≤ 0,3 mg/kg | ISO 17294 |